Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 9/2001 Cho Tuổi Mão
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Mão trong tháng 9/2001.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 9/2001 (Tuổi Mão)
Trong tháng 9/2001, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Mão. Ngày đại cát nhất là Thứ Bảy, ngày 08/09/2001 (nhằm ngày 21/7 (Tân Tỵ)), ngày can chi Giáp Tuất, trực Mãn, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Bảy
08
ÂM LỊCH
21/7
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 9/2001
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
17/09
Âm lịch: 1/8
Ngày Quý Mùi (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
02/09
Âm lịch: 15/7
Ngày Mậu Thìn (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
22/09
Âm lịch: 6/8
Ngày Mậu Tý (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
24/09
Âm lịch: 8/8
Ngày Canh Dần (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
28/09
Âm lịch: 12/8
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
04/09
Âm lịch: 17/7
Ngày Canh Ngọ (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
06/09
Âm lịch: 19/7
Ngày Nhâm Thân (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
16/09
Âm lịch: 29/7
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
03/09
Âm lịch: 16/7
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
11/09
Âm lịch: 24/7
Ngày Đinh Sửu (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
15/09
Âm lịch: 28/7
Ngày Tân Tỵ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)