Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 9/2001 Cho Tuổi Hợi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Hợi trong tháng 9/2001.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 9/2001 (Tuổi Hợi)
Trong tháng 9/2001, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Hợi. Ngày đại cát nhất là Chủ Nhật, ngày 02/09/2001 (nhằm ngày 15/7 (Tân Tỵ)), ngày can chi Mậu Thìn, trực Thành, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Chủ Nhật
02
ÂM LỊCH
15/7
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 9/2001
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
08/09
Âm lịch: 21/7
Ngày Giáp Tuất (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
17/09
Âm lịch: 1/8
Ngày Quý Mùi (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
24/09
Âm lịch: 8/8
Ngày Canh Dần (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
22/09
Âm lịch: 6/8
Ngày Mậu Tý (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
28/09
Âm lịch: 12/8
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
04/09
Âm lịch: 17/7
Ngày Canh Ngọ (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
16/09
Âm lịch: 29/7
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
11/09
Âm lịch: 24/7
Ngày Đinh Sửu (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)