Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 5/2028
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc xuất hành.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 5/2028
Trong tháng 5/2028, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành. Ngày đại cát nhất là Thứ Tư, ngày 10/05/2028 (nhằm ngày 16/4 (Mậu Thân)), ngày can chi Ất Mùi, trực Mãn, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Tư
10
ÂM LỊCH
16/4
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 5/2028
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
22/05
Âm lịch: 28/4
Ngày Đinh Mùi (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
24/05
Âm lịch: 1/5
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
02/05
Âm lịch: 8/4
Ngày Đinh Hợi (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
04/05
Âm lịch: 10/4
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
06/05
Âm lịch: 12/4
Ngày Tân Mão (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
18/05
Âm lịch: 24/4
Ngày Quý Mão (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
20/05
Âm lịch: 26/4
Ngày Ất Tỵ (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
14/05
Âm lịch: 20/4
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
09/05
Âm lịch: 15/4
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
13/05
Âm lịch: 19/4
Ngày Mậu Tuất (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
19/05
Âm lịch: 25/4
Ngày Giáp Thìn (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)