Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 4/2030
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc xuất hành.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 4/2030
Trong tháng 4/2030, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 02/04/2030 (nhằm ngày 30/2 (Canh Tuất)), ngày can chi Đinh Mão, trực Kiến, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
02
ÂM LỊCH
30/2
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 4/2030
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
03/04
Âm lịch: 1/3
Ngày Mậu Thìn (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
13/04
Âm lịch: 11/3
Ngày Mậu Dần (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
19/04
Âm lịch: 17/3
Ngày Giáp Thân (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
27/04
Âm lịch: 25/3
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
11/04
Âm lịch: 9/3
Ngày Bính Tý (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
17/04
Âm lịch: 15/3
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
23/04
Âm lịch: 21/3
Ngày Mậu Tý (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
01/04
Âm lịch: 29/2
Ngày Bính Dần (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
04/04
Âm lịch: 2/3
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
08/04
Âm lịch: 6/3
Ngày Quý Dậu (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
10/04
Âm lịch: 8/3
Ngày Ất Hợi (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)