Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/2046 Cho Tuổi Dần
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Dần trong tháng 1/2046.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/2046 (Tuổi Dần)
Trong tháng 1/2046, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Dần. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 16/01/2046 (nhằm ngày 10/12 (Ất Sửu)), ngày can chi Ất Hợi, trực Khai, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
16
ÂM LỊCH
10/12
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/2046
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
05/01
Âm lịch: 29/11
Ngày Giáp Tý (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
08/01
Âm lịch: 2/12
Ngày Đinh Mão (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
10/01
Âm lịch: 4/12
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
22/01
Âm lịch: 16/12
Ngày Tân Tỵ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
01/01
Âm lịch: 25/11
Ngày Canh Thân (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
15/01
Âm lịch: 9/12
Ngày Giáp Tuất (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
27/01
Âm lịch: 21/12
Ngày Bính Tuất (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
14/01
Âm lịch: 8/12
Ngày Quý Dậu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
18/01
Âm lịch: 12/12
Ngày Đinh Sửu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
26/01
Âm lịch: 20/12
Ngày Ất Dậu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
30/01
Âm lịch: 24/12
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)