Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 1/2046 Cho Tuổi Dần
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Dần trong tháng 1/2046.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 1/2046 (Tuổi Dần)
Trong tháng 1/2046, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Dần. Ngày đại cát nhất là Thứ Bảy, ngày 06/01/2046 (nhằm ngày 30/11 (Ất Sửu)), ngày can chi Ất Sửu, trực Trừ, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Bảy
06
ÂM LỊCH
30/11
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/2046
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
07/01
Âm lịch: 1/12
Ngày Bính Dần (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
31/01
Âm lịch: 25/12
Ngày Canh Dần (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
16/01
Âm lịch: 10/12
Ngày Ất Hợi (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
01/01
Âm lịch: 25/11
Ngày Canh Thân (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
05/01
Âm lịch: 29/11
Ngày Giáp Tý (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
08/01
Âm lịch: 2/12
Ngày Đinh Mão (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
15/01
Âm lịch: 9/12
Ngày Giáp Tuất (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
27/01
Âm lịch: 21/12
Ngày Bính Tuất (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
14/01
Âm lịch: 8/12
Ngày Quý Dậu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
26/01
Âm lịch: 20/12
Ngày Ất Dậu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
04/01
Âm lịch: 28/11
Ngày Quý Hợi (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)