Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 12/1993
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc nhập trạch.
Tóm Tắt Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 12/1993
Trong tháng 12/1993, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc nhập trạch. Ngày đại cát nhất là Thứ Tư, ngày 29/12/1993 (nhằm ngày 17/11 (Quý Dậu)), ngày can chi Giáp Thân, trực Thành, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Tư
29
ÂM LỊCH
17/11
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 12/1993
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
04/12
Âm lịch: 21/10
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
24/12
Âm lịch: 12/11
Ngày Kỷ Mão (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
03/12
Âm lịch: 20/10
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
07/12
Âm lịch: 24/10
Ngày Nhâm Tuất (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
21/12
Âm lịch: 9/11
Ngày Bính Tý (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
11/12
Âm lịch: 28/10
Ngày Bính Dần (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
13/12
Âm lịch: 1/11
Ngày Mậu Thìn (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
23/12
Âm lịch: 11/11
Ngày Mậu Dần (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
31/12
Âm lịch: 19/11
Ngày Bính Tuất (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
27/12
Âm lịch: 15/11
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
08/12
Âm lịch: 25/10
Ngày Quý Hợi (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)