Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 12/1993
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 12/1993
Trong tháng 12/1993, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 07/12/1993 (nhằm ngày 24/10 (Quý Dậu)), ngày can chi Nhâm Tuất, trực Bế, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
07
ÂM LỊCH
24/10
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 12/1993
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
29/12
Âm lịch: 17/11
Ngày Giáp Thân (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
04/12
Âm lịch: 21/10
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
22/12
Âm lịch: 10/11
Ngày Đinh Sửu (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
24/12
Âm lịch: 12/11
Ngày Kỷ Mão (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
03/12
Âm lịch: 20/10
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
21/12
Âm lịch: 9/11
Ngày Bính Tý (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
09/12
Âm lịch: 26/10
Ngày Giáp Tý (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
11/12
Âm lịch: 28/10
Ngày Bính Dần (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
27/12
Âm lịch: 15/11
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
08/12
Âm lịch: 25/10
Ngày Quý Hợi (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
18/12
Âm lịch: 6/11
Ngày Quý Dậu (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)