Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 7/1994
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc cưới hỏi.
Tóm Tắt Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 7/1994
Trong tháng 7/1994, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc cưới hỏi. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 12/07/1994 (nhằm ngày 4/6 (Giáp Tuất)), ngày can chi Kỷ Hợi, trực Định, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
12
ÂM LỊCH
4/6
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 7/1994
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
16/07
Âm lịch: 8/6
Ngày Quý Mão (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
18/07
Âm lịch: 10/6
Ngày Ất Tỵ (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
24/07
Âm lịch: 16/6
Ngày Tân Hợi (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
28/07
Âm lịch: 20/6
Ngày Ất Mão (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
07/07
Âm lịch: 29/5
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
03/07
Âm lịch: 25/5
Ngày Canh Dần (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
02/07
Âm lịch: 24/5
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
04/07
Âm lịch: 26/5
Ngày Tân Mão (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
09/07
Âm lịch: 1/6
Ngày Bính Thân (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
23/07
Âm lịch: 15/6
Ngày Canh Tuất (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
27/07
Âm lịch: 19/6
Ngày Giáp Dần (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)