Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 6/1994
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc cưới hỏi.
Tóm Tắt Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 6/1994
Trong tháng 6/1994, hệ thống trạch cát xác định có 2 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc cưới hỏi. Ngày đại cát nhất là Chủ Nhật, ngày 05/06/1994 (nhằm ngày 26/4 (Giáp Tuất)), ngày can chi Nhâm Tuất, trực Chấp, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Chủ Nhật
05
ÂM LỊCH
26/4
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 6/1994
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
08/06
Âm lịch: 29/4
Ngày Ất Sửu (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
25/06
Âm lịch: 17/5
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
27/06
Âm lịch: 19/5
Ngày Giáp Thân (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
09/06
Âm lịch: 1/5
Ngày Bính Dần (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
17/06
Âm lịch: 9/5
Ngày Giáp Tuất (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
23/06
Âm lịch: 15/5
Ngày Canh Thìn (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
29/06
Âm lịch: 21/5
Ngày Bính Tuất (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
19/06
Âm lịch: 11/5
Ngày Bính Tý (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
10/06
Âm lịch: 2/5
Ngày Đinh Mão (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
16/06
Âm lịch: 8/5
Ngày Quý Dậu (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
20/06
Âm lịch: 12/5
Ngày Đinh Sửu (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)