Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 9/2056
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 9/2056
Trong tháng 9/2056, hệ thống trạch cát xác định có 2 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Hai, ngày 04/09/2056 (nhằm ngày 25/7 (Bính Tý)), ngày can chi Kỷ Mùi, trực Bế, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Hai
04
ÂM LỊCH
25/7
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 9/2056
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Năm
21/09
Âm lịch: 12/8
Ngày Bính Tý (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
11/09
Âm lịch: 2/8
Ngày Bính Dần (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
15/09
Âm lịch: 6/8
Ngày Canh Ngọ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
08/09
Âm lịch: 29/7
Ngày Quý Hợi (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
17/09
Âm lịch: 8/8
Ngày Nhâm Thân (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
19/09
Âm lịch: 10/8
Ngày Giáp Tuất (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
29/09
Âm lịch: 20/8
Ngày Giáp Thân (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
07/09
Âm lịch: 28/7
Ngày Nhâm Tuất (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
09/09
Âm lịch: 30/7
Ngày Giáp Tý (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
18/09
Âm lịch: 9/8
Ngày Quý Dậu (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
28/09
Âm lịch: 19/8
Ngày Quý Mùi (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)