Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 10/2056
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 10/2056
Trong tháng 10/2056, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 03/10/2056 (nhằm ngày 24/8 (Bính Tý)), ngày can chi Mậu Tý, trực Bình, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
03
ÂM LỊCH
24/8
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 10/2056
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Năm
12/10
Âm lịch: 4/9
Ngày Đinh Dậu (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
14/10
Âm lịch: 6/9
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
24/10
Âm lịch: 16/9
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
05/10
Âm lịch: 26/8
Ngày Canh Dần (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
17/10
Âm lịch: 9/9
Ngày Nhâm Dần (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
23/10
Âm lịch: 15/9
Ngày Mậu Thân (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
29/10
Âm lịch: 21/9
Ngày Giáp Dần (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
09/10
Âm lịch: 1/9
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
19/10
Âm lịch: 11/9
Ngày Giáp Thìn (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
20/10
Âm lịch: 12/9
Ngày Ất Tỵ (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)