Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 9/2054 Cho Tuổi Ngọ
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Ngọ trong tháng 9/2054.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 9/2054 (Tuổi Ngọ)
Trong tháng 9/2054, hệ thống trạch cát xác định có 2 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Ngọ. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 03/09/2054 (nhằm ngày 2/8 (Giáp Tuất)), ngày can chi Đinh Mùi, trực Khai, đạt 71/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
03
ÂM LỊCH
2/8
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 9/2054
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
27/09
Âm lịch: 26/8
Ngày Tân Mùi (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
01/09
Âm lịch: 29/7
Ngày Ất Tỵ (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
05/09
Âm lịch: 4/8
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
17/09
Âm lịch: 16/8
Ngày Tân Dậu (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
29/09
Âm lịch: 28/8
Ngày Quý Dậu (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
10/09
Âm lịch: 9/8
Ngày Giáp Dần (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
22/09
Âm lịch: 21/8
Ngày Bính Dần (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
13/09
Âm lịch: 12/8
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
25/09
Âm lịch: 24/8
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
11/09
Âm lịch: 10/8
Ngày Ất Mão (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
18/09
Âm lịch: 17/8
Ngày Nhâm Tuất (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)