Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 9/2054 Cho Tuổi Hợi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Hợi trong tháng 9/2054.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 9/2054 (Tuổi Hợi)
Trong tháng 9/2054, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Hợi. Ngày đại cát nhất là Chủ Nhật, ngày 20/09/2054 (nhằm ngày 19/8 (Giáp Tuất)), ngày can chi Giáp Tý, trực Bình, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Chủ Nhật
20
ÂM LỊCH
19/8
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 9/2054
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Năm
03/09
Âm lịch: 2/8
Ngày Đinh Mùi (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
27/09
Âm lịch: 26/8
Ngày Tân Mùi (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
05/09
Âm lịch: 4/8
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
17/09
Âm lịch: 16/8
Ngày Tân Dậu (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
29/09
Âm lịch: 28/8
Ngày Quý Dậu (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
11/09
Âm lịch: 10/8
Ngày Ất Mão (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
10/09
Âm lịch: 9/8
Ngày Giáp Dần (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
22/09
Âm lịch: 21/8
Ngày Bính Dần (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
02/09
Âm lịch: 1/8
Ngày Bính Ngọ (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
26/09
Âm lịch: 25/8
Ngày Canh Ngọ (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)