Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 9/2042
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 9/2042
Trong tháng 9/2042, hệ thống trạch cát xác định có 2 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Tư, ngày 03/09/2042 (nhằm ngày 19/7 (Nhâm Tuất)), ngày can chi Giáp Thìn, trực Thành, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Tư
03
ÂM LỊCH
19/7
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 9/2042
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Ba
23/09
Âm lịch: 10/8
Ngày Giáp Tý (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
09/09
Âm lịch: 25/7
Ngày Canh Tuất (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
17/09
Âm lịch: 4/8
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
25/09
Âm lịch: 12/8
Ngày Bính Dần (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
29/09
Âm lịch: 16/8
Ngày Canh Ngọ (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
19/09
Âm lịch: 6/8
Ngày Canh Thân (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
21/09
Âm lịch: 8/8
Ngày Nhâm Tuất (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
04/09
Âm lịch: 20/7
Ngày Ất Tỵ (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
12/09
Âm lịch: 28/7
Ngày Quý Sửu (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
30/09
Âm lịch: 17/8
Ngày Tân Mùi (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)