Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 10/2042
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 10/2042
Trong tháng 10/2042, hệ thống trạch cát xác định có 2 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 14/10/2042 (nhằm ngày 1/9 (Nhâm Tuất)), ngày can chi Ất Dậu, trực Bế, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
14
ÂM LỊCH
1/9
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 10/2042
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Ba
28/10
Âm lịch: 15/9
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
07/10
Âm lịch: 24/8
Ngày Mậu Dần (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
11/10
Âm lịch: 28/8
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
22/10
Âm lịch: 9/9
Ngày Quý Tỵ (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
03/10
Âm lịch: 20/8
Ngày Giáp Tuất (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
13/10
Âm lịch: 30/8
Ngày Giáp Thân (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
30/10
Âm lịch: 17/9
Ngày Tân Sửu (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
02/10
Âm lịch: 19/8
Ngày Quý Dậu (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
12/10
Âm lịch: 29/8
Ngày Quý Mùi (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
19/10
Âm lịch: 6/9
Ngày Canh Dần (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
25/10
Âm lịch: 12/9
Ngày Bính Thân (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)