Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 9/2033 Cho Tuổi Mùi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Mùi trong tháng 9/2033.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 9/2033 (Tuổi Mùi)
Trong tháng 9/2033, hệ thống trạch cát xác định có 0 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Mùi. Ngày đại cát nhất là Thứ Hai, ngày 05/09/2033 (nhằm ngày 12/8 (Quý Sửu)), ngày can chi Kỷ Mùi, trực Khai, đạt 63/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Hai
05
ÂM LỊCH
12/8
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 9/2033
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
10/09
Âm lịch: 17/8
Ngày Giáp Tý (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
17/09
Âm lịch: 24/8
Ngày Tân Mùi (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
19/09
Âm lịch: 26/8
Ngày Quý Dậu (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
22/09
Âm lịch: 29/8
Ngày Bính Tý (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
01/09
Âm lịch: 8/8
Ngày Ất Mão (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
13/09
Âm lịch: 20/8
Ngày Đinh Mão (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
04/09
Âm lịch: 11/8
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
03/09
Âm lịch: 10/8
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
28/09
Âm lịch: 6/9
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
12/09
Âm lịch: 19/8
Ngày Bính Dần (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
24/09
Âm lịch: 2/9
Ngày Mậu Dần (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)