Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 10/2033 Cho Tuổi Mùi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Mùi trong tháng 10/2033.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 10/2033 (Tuổi Mùi)
Trong tháng 10/2033, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Mùi. Ngày đại cát nhất là Thứ Hai, ngày 03/10/2033 (nhằm ngày 11/9 (Quý Sửu)), ngày can chi Đinh Hợi, trực Trừ, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Hai
03
ÂM LỊCH
11/9
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 10/2033
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
01/10
Âm lịch: 9/9
Ngày Ất Dậu (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
13/10
Âm lịch: 21/9
Ngày Đinh Dậu (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
26/10
Âm lịch: 4/10
Ngày Canh Tuất (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
23/10
Âm lịch: 1/10
Ngày Đinh Mùi (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
09/10
Âm lịch: 17/9
Ngày Quý Tỵ (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
21/10
Âm lịch: 29/9
Ngày Ất Tỵ (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
30/10
Âm lịch: 8/10
Ngày Giáp Dần (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
22/10
Âm lịch: 30/9
Ngày Bính Ngọ (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
12/10
Âm lịch: 20/9
Ngày Bính Thân (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
18/10
Âm lịch: 26/9
Ngày Nhâm Dần (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)