Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 8/2000 Cho Tuổi Mão
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Mão trong tháng 8/2000.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 8/2000 (Tuổi Mão)
Trong tháng 8/2000, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Mão. Ngày đại cát nhất là Thứ Bảy, ngày 05/08/2000 (nhằm ngày 6/7 (Canh Thìn)), ngày can chi Ất Mùi, trực Bế, đạt 83/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Bảy
05
ÂM LỊCH
6/7
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 8/2000
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
14/08
Âm lịch: 15/7
Ngày Giáp Thìn (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
08/08
Âm lịch: 9/7
Ngày Mậu Tuất (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
20/08
Âm lịch: 21/7
Ngày Canh Tuất (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
10/08
Âm lịch: 11/7
Ngày Canh Tý (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
29/08
Âm lịch: 1/8
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
30/08
Âm lịch: 2/8
Ngày Canh Thân (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
09/08
Âm lịch: 10/7
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
03/08
Âm lịch: 4/7
Ngày Quý Tỵ (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
11/08
Âm lịch: 12/7
Ngày Tân Sửu (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
15/08
Âm lịch: 16/7
Ngày Ất Tỵ (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
23/08
Âm lịch: 24/7
Ngày Quý Sửu (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)