Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 8/2000
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 8/2000
Trong tháng 8/2000, hệ thống trạch cát xác định có 2 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Hai, ngày 14/08/2000 (nhằm ngày 15/7 (Canh Thìn)), ngày can chi Giáp Thìn, trực Thành, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Hai
14
ÂM LỊCH
15/7
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 8/2000
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
05/08
Âm lịch: 6/7
Ngày Ất Mùi (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
08/08
Âm lịch: 9/7
Ngày Mậu Tuất (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
10/08
Âm lịch: 11/7
Ngày Canh Tý (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
20/08
Âm lịch: 21/7
Ngày Canh Tuất (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
30/08
Âm lịch: 2/8
Ngày Canh Thân (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
03/08
Âm lịch: 4/7
Ngày Quý Tỵ (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
11/08
Âm lịch: 12/7
Ngày Tân Sửu (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
15/08
Âm lịch: 16/7
Ngày Ất Tỵ (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
23/08
Âm lịch: 24/7
Ngày Quý Sửu (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
27/08
Âm lịch: 28/7
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
29/08
Âm lịch: 1/8
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)