Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 11/1994 Cho Tuổi Tý
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Tý trong tháng 11/1994.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 11/1994 (Tuổi Tý)
Trong tháng 11/1994, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Tý. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 08/11/1994 (nhằm ngày 6/10 (Giáp Tuất)), ngày can chi Mậu Tuất, trực Bế, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
08
ÂM LỊCH
6/10
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/1994
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
14/11
Âm lịch: 12/10
Ngày Giáp Thìn (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
26/11
Âm lịch: 24/10
Ngày Bính Thìn (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
17/11
Âm lịch: 15/10
Ngày Đinh Mùi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
02/11
Âm lịch: 29/9
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
11/11
Âm lịch: 9/10
Ngày Tân Sửu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
23/11
Âm lịch: 21/10
Ngày Quý Sửu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
10/11
Âm lịch: 8/10
Ngày Canh Tý (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
12/11
Âm lịch: 10/10
Ngày Nhâm Dần (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
22/11
Âm lịch: 20/10
Ngày Nhâm Tý (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
21/11
Âm lịch: 19/10
Ngày Tân Hợi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)