Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 10/1994 Cho Tuổi Tý
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Tý trong tháng 10/1994.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 10/1994 (Tuổi Tý)
Trong tháng 10/1994, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Tý. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 14/10/1994 (nhằm ngày 10/9 (Giáp Tuất)), ngày can chi Quý Dậu, trực Bế, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
14
ÂM LỊCH
10/9
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 10/1994
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
16/10
Âm lịch: 12/9
Ngày Ất Hợi (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
28/10
Âm lịch: 24/9
Ngày Đinh Hợi (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
13/10
Âm lịch: 9/9
Ngày Nhâm Thân (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
25/10
Âm lịch: 21/9
Ngày Giáp Thân (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
01/10
Âm lịch: 26/8
Ngày Canh Thân (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
19/10
Âm lịch: 15/9
Ngày Mậu Dần (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
21/10
Âm lịch: 17/9
Ngày Canh Thìn (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
03/10
Âm lịch: 28/8
Ngày Nhâm Tuất (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
06/10
Âm lịch: 2/9
Ngày Ất Sửu (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
30/10
Âm lịch: 26/9
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
10/10
Âm lịch: 6/9
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)