Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 1/2028
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 1/2028
Trong tháng 1/2028, hệ thống trạch cát xác định có 1 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 06/01/2028 (nhằm ngày 10/12 (Đinh Mùi)), ngày can chi Canh Dần, trực Trừ, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
06
ÂM LỊCH
10/12
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/2028
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
02/01
Âm lịch: 6/12
Ngày Bính Tuất (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
12/01
Âm lịch: 16/12
Ngày Bính Thân (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
24/01
Âm lịch: 28/12
Ngày Mậu Thân (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
26/01
Âm lịch: 1/1
Ngày Canh Tuất (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
08/01
Âm lịch: 12/12
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
16/01
Âm lịch: 20/12
Ngày Canh Tý (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
20/01
Âm lịch: 24/12
Ngày Giáp Thìn (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
07/01
Âm lịch: 11/12
Ngày Tân Mão (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
15/01
Âm lịch: 19/12
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
21/01
Âm lịch: 25/12
Ngày Ất Tỵ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
29/01
Âm lịch: 4/1
Ngày Quý Sửu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)