Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 9/2055 Cho Tuổi Tý
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Tý trong tháng 9/2055.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 9/2055 (Tuổi Tý)
Trong tháng 9/2055, hệ thống trạch cát xác định có 8 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Tý. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 24/09/2055 (nhằm ngày 4/8 (Ất Hợi)), ngày can chi Quý Dậu, trực Kiến, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
24
ÂM LỊCH
4/8
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 9/2055
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Ba
07/09
Âm lịch: 16/7
Ngày Bính Thìn (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
19/09
Âm lịch: 28/7
Ngày Mậu Thìn (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
22/09
Âm lịch: 2/8
Ngày Tân Mùi (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
01/09
Âm lịch: 10/7
Ngày Canh Tuất (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
03/09
Âm lịch: 12/7
Ngày Nhâm Tý (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
15/09
Âm lịch: 24/7
Ngày Giáp Tý (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
16/09
Âm lịch: 25/7
Ngày Ất Sửu (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
28/09
Âm lịch: 8/8
Ngày Đinh Sửu (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
08/09
Âm lịch: 17/7
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
20/09
Âm lịch: 29/7
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
26/09
Âm lịch: 6/8
Ngày Ất Hợi (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)