Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 9/2047 Cho Tuổi Mão
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Mão trong tháng 9/2047.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 9/2047 (Tuổi Mão)
Trong tháng 9/2047, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Mão. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 19/09/2047 (nhằm ngày 30/7 (Đinh Mão)), ngày can chi Bính Tuất, trực Mãn, đạt 83/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
19
ÂM LỊCH
30/7
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 9/2047
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
28/09
Âm lịch: 9/8
Ngày Ất Mùi (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
09/09
Âm lịch: 20/7
Ngày Bính Tý (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
04/09
Âm lịch: 15/7
Ngày Tân Mùi (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
01/09
Âm lịch: 12/7
Ngày Mậu Thìn (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
10/09
Âm lịch: 21/7
Ngày Đinh Sửu (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
13/09
Âm lịch: 24/7
Ngày Canh Thìn (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
14/09
Âm lịch: 25/7
Ngày Tân Tỵ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
21/09
Âm lịch: 2/8
Ngày Mậu Tý (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
23/09
Âm lịch: 4/8
Ngày Canh Dần (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
27/09
Âm lịch: 8/8
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
20/09
Âm lịch: 1/8
Ngày Đinh Hợi (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)