Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 9/2043
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc xuất hành.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 9/2043
Trong tháng 9/2043, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 03/09/2043 (nhằm ngày 1/8 (Quý Hợi)), ngày can chi Kỷ Dậu, trực Kiến, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
03
ÂM LỊCH
1/8
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 9/2043
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
13/09
Âm lịch: 11/8
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
27/09
Âm lịch: 25/8
Ngày Quý Dậu (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
06/09
Âm lịch: 4/8
Ngày Nhâm Tý (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
08/09
Âm lịch: 6/8
Ngày Giáp Dần (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
12/09
Âm lịch: 10/8
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
18/09
Âm lịch: 16/8
Ngày Giáp Tý (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
30/09
Âm lịch: 28/8
Ngày Bính Tý (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
02/09
Âm lịch: 29/7
Ngày Mậu Thân (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
01/09
Âm lịch: 28/7
Ngày Đinh Mùi (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)