Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 9/2034 Cho Tuổi Thìn
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Thìn trong tháng 9/2034.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 9/2034 (Tuổi Thìn)
Trong tháng 9/2034, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Thìn. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 26/09/2034 (nhằm ngày 15/8 (Giáp Dần)), ngày can chi Ất Dậu, trực Kiến, đạt 83/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
26
ÂM LỊCH
15/8
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 9/2034
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Ba
12/09
Âm lịch: 1/8
Ngày Tân Mùi (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
17/09
Âm lịch: 6/8
Ngày Bính Tý (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
01/09
Âm lịch: 19/7
Ngày Canh Thân (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
03/09
Âm lịch: 21/7
Ngày Nhâm Tuất (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
19/09
Âm lịch: 8/8
Ngày Mậu Dần (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
23/09
Âm lịch: 12/8
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
11/09
Âm lịch: 29/7
Ngày Canh Ngọ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
06/09
Âm lịch: 24/7
Ngày Ất Sửu (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
10/09
Âm lịch: 28/7
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)