Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 9/2006 Cho Tuổi Mùi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Mùi trong tháng 9/2006.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 9/2006 (Tuổi Mùi)
Trong tháng 9/2006, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Mùi. Ngày đại cát nhất là Thứ Tư, ngày 27/09/2006 (nhằm ngày 6/8 (Bính Tuất)), ngày can chi Kỷ Mùi, trực Khai, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Tư
27
ÂM LỊCH
6/8
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 9/2006
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
29/09
Âm lịch: 8/8
Ngày Tân Dậu (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
12/09
Âm lịch: 20/7
Ngày Giáp Thìn (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
18/09
Âm lịch: 26/7
Ngày Canh Tuất (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
01/09
Âm lịch: 9/7
Ngày Quý Tỵ (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
03/09
Âm lịch: 11/7
Ngày Ất Mùi (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
08/09
Âm lịch: 16/7
Ngày Canh Tý (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
13/09
Âm lịch: 21/7
Ngày Ất Tỵ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
20/09
Âm lịch: 28/7
Ngày Nhâm Tý (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
23/09
Âm lịch: 2/8
Ngày Ất Mão (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
25/09
Âm lịch: 4/8
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
02/09
Âm lịch: 10/7
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)