Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 9/1999 Cho Tuổi Mùi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Mùi trong tháng 9/1999.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 9/1999 (Tuổi Mùi)
Trong tháng 9/1999, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Mùi. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 07/09/1999 (nhằm ngày 28/7 (Kỷ Mão)), ngày can chi Nhâm Tuất, trực Mãn, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
07
ÂM LỊCH
28/7
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 9/1999
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
18/09
Âm lịch: 9/8
Ngày Quý Dậu (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
28/09
Âm lịch: 19/8
Ngày Quý Mùi (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
30/09
Âm lịch: 21/8
Ngày Ất Dậu (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
15/09
Âm lịch: 6/8
Ngày Canh Ngọ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
04/09
Âm lịch: 25/7
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
09/09
Âm lịch: 30/7
Ngày Giáp Tý (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
11/09
Âm lịch: 2/8
Ngày Bính Dần (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
03/09
Âm lịch: 24/7
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
20/09
Âm lịch: 11/8
Ngày Ất Hợi (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
21/09
Âm lịch: 12/8
Ngày Bính Tý (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)