Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 9/1998 Cho Tuổi Tý
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Tý trong tháng 9/1998.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 9/1998 (Tuổi Tý)
Trong tháng 9/1998, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Tý. Ngày đại cát nhất là Chủ Nhật, ngày 06/09/1998 (nhằm ngày 16/7 (Mậu Dần)), ngày can chi Bính Thìn, trực Thành, đạt 83/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Chủ Nhật
06
ÂM LỊCH
16/7
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 9/1998
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
18/09
Âm lịch: 28/7
Ngày Mậu Thìn (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
02/09
Âm lịch: 12/7
Ngày Nhâm Tý (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
14/09
Âm lịch: 24/7
Ngày Giáp Tý (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
15/09
Âm lịch: 25/7
Ngày Ất Sửu (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
07/09
Âm lịch: 17/7
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
19/09
Âm lịch: 29/7
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
21/09
Âm lịch: 1/8
Ngày Tân Mùi (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
26/09
Âm lịch: 6/8
Ngày Bính Tý (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
28/09
Âm lịch: 8/8
Ngày Mậu Dần (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
10/09
Âm lịch: 20/7
Ngày Canh Thân (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
09/09
Âm lịch: 19/7
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)