Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 8/2033 Cho Tuổi Tỵ
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Tỵ trong tháng 8/2033.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 8/2033 (Tuổi Tỵ)
Trong tháng 8/2033, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Tỵ. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 26/08/2033 (nhằm ngày 2/8 (Quý Sửu)), ngày can chi Kỷ Dậu, trực Kiến, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
26
ÂM LỊCH
2/8
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 8/2033
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
03/08
Âm lịch: 9/7
Ngày Bính Tuất (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
05/08
Âm lịch: 11/7
Ngày Mậu Tý (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
09/08
Âm lịch: 15/7
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
15/08
Âm lịch: 21/7
Ngày Mậu Tuất (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
13/08
Âm lịch: 19/7
Ngày Bính Thân (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
30/08
Âm lịch: 6/8
Ngày Quý Sửu (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
06/08
Âm lịch: 12/7
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
18/08
Âm lịch: 24/7
Ngày Tân Sửu (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
11/08
Âm lịch: 17/7
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
23/08
Âm lịch: 29/7
Ngày Bính Ngọ (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
10/08
Âm lịch: 16/7
Ngày Quý Tỵ (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)