Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 8/2000 Cho Tuổi Sửu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Sửu trong tháng 8/2000.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 8/2000 (Tuổi Sửu)
Trong tháng 8/2000, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Sửu. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 10/08/2000 (nhằm ngày 11/7 (Canh Thìn)), ngày can chi Canh Tý, trực Định, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
10
ÂM LỊCH
11/7
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 8/2000
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Ba
08/08
Âm lịch: 9/7
Ngày Mậu Tuất (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
14/08
Âm lịch: 15/7
Ngày Giáp Thìn (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
20/08
Âm lịch: 21/7
Ngày Canh Tuất (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
03/08
Âm lịch: 4/7
Ngày Quý Tỵ (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
15/08
Âm lịch: 16/7
Ngày Ất Tỵ (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
27/08
Âm lịch: 28/7
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
18/08
Âm lịch: 19/7
Ngày Mậu Thân (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
11/08
Âm lịch: 12/7
Ngày Tân Sửu (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
23/08
Âm lịch: 24/7
Ngày Quý Sửu (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
29/08
Âm lịch: 1/8
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)