Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 8/1993
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc xuất hành.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 8/1993
Trong tháng 8/1993, hệ thống trạch cát xác định có 6 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành. Ngày đại cát nhất là Thứ Hai, ngày 02/08/1993 (nhằm ngày 15/6 (Quý Dậu)), ngày can chi Ất Mão, trực Thành, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Hai
02
ÂM LỊCH
15/6
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 8/1993
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
04/08
Âm lịch: 17/6
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
16/08
Âm lịch: 29/6
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
21/08
Âm lịch: 4/7
Ngày Giáp Tuất (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
23/08
Âm lịch: 6/7
Ngày Bính Tý (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
27/08
Âm lịch: 10/7
Ngày Canh Thìn (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
07/08
Âm lịch: 20/6
Ngày Canh Thân (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
13/08
Âm lịch: 26/6
Ngày Bính Dần (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
18/08
Âm lịch: 1/7
Ngày Tân Mùi (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
28/08
Âm lịch: 11/7
Ngày Tân Tỵ (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)