Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 8/1992 Cho Tuổi Sửu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo cát lợi để tiến hành xuất hành cho người tuổi Sửu trong tháng 8/1992.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 8/1992 (Tuổi Sửu)
Trong tháng 8/1992, hệ thống trạch cát xác định có 6 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Sửu. Ngày đại cát đầu bảng là Thứ Ba, ngày 04/08/1992 (nhằm ngày 6/7 (Nhâm Thân)), ngày can chi Nhâm Tý, trực Định, đạt 83/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Đầu Bảng Trong Tháng
Thứ Ba
04
ÂM LỊCH
6/7
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 8/1992
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
02/08
Âm lịch: 4/7
Ngày Canh Tuất (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
08/08
Âm lịch: 10/7
Ngày Bính Thìn (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
14/08
Âm lịch: 16/7
Ngày Nhâm Tuất (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
26/08
Âm lịch: 28/7
Ngày Giáp Tuất (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
09/08
Âm lịch: 11/7
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
17/08
Âm lịch: 19/7
Ngày Ất Sửu (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
28/08
Âm lịch: 1/8
Ngày Bính Tý (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
29/08
Âm lịch: 2/8
Ngày Đinh Sửu (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
31/08
Âm lịch: 4/8
Ngày Kỷ Mão (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)