Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 7/2049 Cho Tuổi Mão
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Mão trong tháng 7/2049.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 7/2049 (Tuổi Mão)
Trong tháng 7/2049, hệ thống trạch cát xác định có 7 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Mão. Ngày đại cát nhất là Chủ Nhật, ngày 11/07/2049 (nhằm ngày 12/6 (Kỷ Tỵ)), ngày can chi Đinh Hợi, trực Định, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Chủ Nhật
11
ÂM LỊCH
12/6
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 7/2049
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
23/07
Âm lịch: 24/6
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
03/07
Âm lịch: 4/6
Ngày Kỷ Mão (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
05/07
Âm lịch: 6/6
Ngày Tân Tỵ (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
15/07
Âm lịch: 16/6
Ngày Tân Mão (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
27/07
Âm lịch: 28/6
Ngày Quý Mão (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
29/07
Âm lịch: 30/6
Ngày Ất Tỵ (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
07/07
Âm lịch: 8/6
Ngày Quý Mùi (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
19/07
Âm lịch: 20/6
Ngày Ất Mùi (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
10/07
Âm lịch: 11/6
Ngày Bính Tuất (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
31/07
Âm lịch: 2/7
Ngày Đinh Mùi (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
30/07
Âm lịch: 1/7
Ngày Bính Ngọ (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)