Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 7/2001 Cho Tuổi Mùi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Mùi trong tháng 7/2001.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 7/2001 (Tuổi Mùi)
Trong tháng 7/2001, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Mùi. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 06/07/2001 (nhằm ngày 16/5 (Tân Tỵ)), ngày can chi Canh Ngọ, trực Kiến, đạt 83/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
06
ÂM LỊCH
16/5
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 7/2001
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
18/07
Âm lịch: 28/5
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
20/07
Âm lịch: 30/5
Ngày Giáp Thân (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
29/07
Âm lịch: 9/6
Ngày Quý Tỵ (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
15/07
Âm lịch: 25/5
Ngày Kỷ Mão (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
09/07
Âm lịch: 19/5
Ngày Quý Dậu (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
22/07
Âm lịch: 2/6
Ngày Bính Tuất (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
26/07
Âm lịch: 6/6
Ngày Canh Dần (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)