Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 7/2000 Cho Tuổi Hợi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Hợi trong tháng 7/2000.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 7/2000 (Tuổi Hợi)
Trong tháng 7/2000, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Hợi. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 20/07/2000 (nhằm ngày 19/6 (Canh Thìn)), ngày can chi Kỷ Mão, trực Thành, đạt 83/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
20
ÂM LỊCH
19/6
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 7/2000
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
16/07
Âm lịch: 15/6
Ngày Ất Hợi (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
07/07
Âm lịch: 6/6
Ngày Bính Dần (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
01/07
Âm lịch: 30/5
Ngày Canh Thân (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
03/07
Âm lịch: 2/6
Ngày Nhâm Tuất (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
27/07
Âm lịch: 26/6
Ngày Bính Tuất (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
12/07
Âm lịch: 11/6
Ngày Tân Mùi (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
13/07
Âm lịch: 12/6
Ngày Nhâm Thân (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
25/07
Âm lịch: 24/6
Ngày Giáp Thân (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
10/07
Âm lịch: 9/6
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
22/07
Âm lịch: 21/6
Ngày Tân Tỵ (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)