Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 6/2056 Cho Tuổi Tuất
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Tuất trong tháng 6/2056.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 6/2056 (Tuổi Tuất)
Trong tháng 6/2056, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Tuất. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 23/06/2056 (nhằm ngày 11/5 (Bính Tý)), ngày can chi Bính Ngọ, trực Kiến, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
23
ÂM LỊCH
11/5
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 6/2056
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Ba
06/06
Âm lịch: 24/4
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
12/06
Âm lịch: 30/4
Ngày Ất Mùi (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
13/06
Âm lịch: 1/5
Ngày Bính Thân (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
08/06
Âm lịch: 26/4
Ngày Tân Mão (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
11/06
Âm lịch: 29/4
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
20/06
Âm lịch: 8/5
Ngày Quý Mão (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
10/06
Âm lịch: 28/4
Ngày Quý Tỵ (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
27/06
Âm lịch: 15/5
Ngày Canh Tuất (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
29/06
Âm lịch: 17/5
Ngày Nhâm Tý (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
03/06
Âm lịch: 21/4
Ngày Bính Tuất (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
18/06
Âm lịch: 6/5
Ngày Tân Sửu (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)