Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 6/2044 Cho Tuổi Mùi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Mùi trong tháng 6/2044.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 6/2044 (Tuổi Mùi)
Trong tháng 6/2044, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Mùi. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 14/06/2044 (nhằm ngày 19/5 (Giáp Tý)), ngày can chi Giáp Ngọ, trực Kiến, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
14
ÂM LỊCH
19/5
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 6/2044
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
04/06
Âm lịch: 9/5
Ngày Giáp Thân (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
16/06
Âm lịch: 21/5
Ngày Bính Thân (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
25/06
Âm lịch: 1/6
Ngày Ất Tỵ (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
28/06
Âm lịch: 4/6
Ngày Mậu Thân (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
30/06
Âm lịch: 6/6
Ngày Canh Tuất (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
11/06
Âm lịch: 16/5
Ngày Tân Mão (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
23/06
Âm lịch: 28/5
Ngày Quý Mão (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
06/06
Âm lịch: 11/5
Ngày Bính Tuất (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
10/06
Âm lịch: 15/5
Ngày Canh Dần (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
12/06
Âm lịch: 17/5
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
24/06
Âm lịch: 29/5
Ngày Giáp Thìn (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)