Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 6/2003
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc xuất hành.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 6/2003
Trong tháng 6/2003, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành. Ngày đại cát nhất là Thứ Bảy, ngày 14/06/2003 (nhằm ngày 15/5 (Quý Mùi)), ngày can chi Mậu Ngọ, trực Kiến, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Bảy
14
ÂM LỊCH
15/5
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 6/2003
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
16/06
Âm lịch: 17/5
Ngày Canh Thân (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
28/06
Âm lịch: 29/5
Ngày Nhâm Thân (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
10/06
Âm lịch: 11/5
Ngày Giáp Dần (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
18/06
Âm lịch: 19/5
Ngày Nhâm Tuất (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
24/06
Âm lịch: 25/5
Ngày Mậu Thìn (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
08/06
Âm lịch: 9/5
Ngày Nhâm Tý (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
20/06
Âm lịch: 21/5
Ngày Giáp Tý (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
05/06
Âm lịch: 6/5
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
09/06
Âm lịch: 10/5
Ngày Quý Sửu (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
11/06
Âm lịch: 12/5
Ngày Ất Mão (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
23/06
Âm lịch: 24/5
Ngày Đinh Mão (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)