Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 6/1993 Cho Tuổi Mão
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Mão trong tháng 6/1993.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 6/1993 (Tuổi Mão)
Trong tháng 6/1993, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Mão. Ngày đại cát nhất là Thứ Bảy, ngày 19/06/1993 (nhằm ngày 30/4 (Quý Dậu)), ngày can chi Tân Mùi, trực Mãn, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Bảy
19
ÂM LỊCH
30/4
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 6/1993
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Ba
01/06
Âm lịch: 12/4
Ngày Quý Sửu (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
13/06
Âm lịch: 24/4
Ngày Ất Sửu (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
20/06
Âm lịch: 1/5
Ngày Nhâm Thân (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
30/06
Âm lịch: 11/5
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
10/06
Âm lịch: 21/4
Ngày Nhâm Tuất (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
05/06
Âm lịch: 16/4
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
15/06
Âm lịch: 26/4
Ngày Đinh Mão (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
17/06
Âm lịch: 28/4
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
06/06
Âm lịch: 17/4
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
18/06
Âm lịch: 29/4
Ngày Canh Ngọ (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
25/06
Âm lịch: 6/5
Ngày Đinh Sửu (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)