Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 5/2043 Cho Tuổi Mùi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Mùi trong tháng 5/2043.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 5/2043 (Tuổi Mùi)
Trong tháng 5/2043, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Mùi. Ngày đại cát nhất là Thứ Bảy, ngày 16/05/2043 (nhằm ngày 8/4 (Quý Hợi)), ngày can chi Kỷ Mùi, trực Mãn, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Bảy
16
ÂM LỊCH
8/4
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 5/2043
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Năm
28/05
Âm lịch: 20/4
Ngày Tân Mùi (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
05/05
Âm lịch: 26/3
Ngày Mậu Thân (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
08/05
Âm lịch: 29/3
Ngày Tân Hợi (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
12/05
Âm lịch: 4/4
Ngày Ất Mão (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
24/05
Âm lịch: 16/4
Ngày Đinh Mão (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
10/05
Âm lịch: 2/4
Ngày Quý Sửu (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
20/05
Âm lịch: 12/4
Ngày Quý Hợi (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
27/05
Âm lịch: 19/4
Ngày Canh Ngọ (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
14/05
Âm lịch: 6/4
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
18/05
Âm lịch: 10/4
Ngày Tân Dậu (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
03/05
Âm lịch: 24/3
Ngày Bính Ngọ (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)