Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 5/2011
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc xuất hành.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 5/2011
Trong tháng 5/2011, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành. Ngày đại cát nhất là Chủ Nhật, ngày 01/05/2011 (nhằm ngày 29/3 (Tân Mão)), ngày can chi Bính Thìn, trực Kiến, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Chủ Nhật
01
ÂM LỊCH
29/3
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 5/2011
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
04/05
Âm lịch: 2/4
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
10/05
Âm lịch: 8/4
Ngày Ất Sửu (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
22/05
Âm lịch: 20/4
Ngày Đinh Sửu (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
28/05
Âm lịch: 26/4
Ngày Quý Mùi (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
06/05
Âm lịch: 4/4
Ngày Tân Dậu (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
12/05
Âm lịch: 10/4
Ngày Đinh Mão (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
14/05
Âm lịch: 12/4
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
18/05
Âm lịch: 16/4
Ngày Quý Dậu (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
26/05
Âm lịch: 24/4
Ngày Tân Tỵ (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
30/05
Âm lịch: 28/4
Ngày Ất Dậu (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
08/05
Âm lịch: 6/4
Ngày Quý Hợi (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)