Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 5/2000 Cho Tuổi Ngọ
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Ngọ trong tháng 5/2000.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 5/2000 (Tuổi Ngọ)
Trong tháng 5/2000, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Ngọ. Ngày đại cát nhất là Thứ Bảy, ngày 13/05/2000 (nhằm ngày 10/4 (Canh Thìn)), ngày can chi Tân Mùi, trực Mãn, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Bảy
13
ÂM LỊCH
10/4
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 5/2000
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
07/05
Âm lịch: 4/4
Ngày Ất Sửu (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
19/05
Âm lịch: 16/4
Ngày Đinh Sửu (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
31/05
Âm lịch: 28/4
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
02/05
Âm lịch: 28/3
Ngày Canh Thân (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
03/05
Âm lịch: 29/3
Ngày Tân Dậu (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
04/05
Âm lịch: 1/4
Ngày Nhâm Tuất (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
28/05
Âm lịch: 25/4
Ngày Bính Tuất (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
09/05
Âm lịch: 6/4
Ngày Đinh Mão (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
11/05
Âm lịch: 8/4
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
15/05
Âm lịch: 12/4
Ngày Quý Dậu (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
23/05
Âm lịch: 20/4
Ngày Tân Tỵ (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)