Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 5/1998 Cho Tuổi Hợi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Hợi trong tháng 5/1998.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 5/1998 (Tuổi Hợi)
Trong tháng 5/1998, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Hợi. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 12/05/1998 (nhằm ngày 17/4 (Mậu Dần)), ngày can chi Kỷ Mùi, trực Mãn, đạt 83/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
12
ÂM LỊCH
17/4
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 5/1998
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
24/05
Âm lịch: 29/4
Ngày Tân Mùi (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
06/05
Âm lịch: 11/4
Ngày Quý Sửu (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
03/05
Âm lịch: 8/4
Ngày Canh Tuất (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
11/05
Âm lịch: 16/4
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
15/05
Âm lịch: 20/4
Ngày Nhâm Tuất (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
21/05
Âm lịch: 26/4
Ngày Mậu Thìn (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
23/05
Âm lịch: 28/4
Ngày Canh Ngọ (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
26/05
Âm lịch: 1/5
Ngày Quý Dậu (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
20/05
Âm lịch: 25/4
Ngày Đinh Mão (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
31/05
Âm lịch: 6/5
Ngày Mậu Dần (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)