Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 5/1997 Cho Tuổi Dậu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Dậu trong tháng 5/1997.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 5/1997 (Tuổi Dậu)
Trong tháng 5/1997, hệ thống trạch cát xác định có 6 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Dậu. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 02/05/1997 (nhằm ngày 26/3 (Đinh Sửu)), ngày can chi Giáp Thìn, trực Kiến, đạt 83/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
02
ÂM LỊCH
26/3
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 5/1997
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
23/05
Âm lịch: 17/4
Ngày Ất Sửu (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
06/05
Âm lịch: 30/3
Ngày Mậu Thân (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
17/05
Âm lịch: 11/4
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
14/05
Âm lịch: 8/4
Ngày Bính Thìn (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
26/05
Âm lịch: 20/4
Ngày Mậu Thìn (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
16/05
Âm lịch: 10/4
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
15/05
Âm lịch: 9/4
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
27/05
Âm lịch: 21/4
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
08/05
Âm lịch: 2/4
Ngày Canh Tuất (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)