Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 5/1991 Cho Tuổi Tỵ
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo cát lợi để tiến hành xuất hành cho người tuổi Tỵ trong tháng 5/1991.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 5/1991 (Tuổi Tỵ)
Trong tháng 5/1991, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Tỵ. Ngày đại cát đầu bảng là Chủ Nhật, ngày 19/05/1991 (nhằm ngày 6/4 (Tân Mùi)), ngày can chi Kỷ Sửu, trực Thành, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Đầu Bảng Trong Tháng
Chủ Nhật
19
ÂM LỊCH
6/4
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 5/1991
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
25/05
Âm lịch: 12/4
Ngày Ất Mùi (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
10/05
Âm lịch: 26/3
Ngày Canh Thìn (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
03/05
Âm lịch: 19/3
Ngày Quý Dậu (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
15/05
Âm lịch: 2/4
Ngày Ất Dậu (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
08/05
Âm lịch: 24/3
Ngày Mậu Dần (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
21/05
Âm lịch: 8/4
Ngày Tân Mão (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
23/05
Âm lịch: 10/4
Ngày Quý Tỵ (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
22/05
Âm lịch: 9/4
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
24/05
Âm lịch: 11/4
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
28/05
Âm lịch: 15/4
Ngày Mậu Tuất (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)