Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 4/2059 Cho Tuổi Mùi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Mùi trong tháng 4/2059.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 4/2059 (Tuổi Mùi)
Trong tháng 4/2059, hệ thống trạch cát xác định có 6 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Mùi. Ngày đại cát nhất là Chủ Nhật, ngày 06/04/2059 (nhằm ngày 24/2 (Kỷ Mão)), ngày can chi Quý Mão, trực Kiến, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Chủ Nhật
06
ÂM LỊCH
24/2
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 4/2059
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Năm
10/04
Âm lịch: 28/2
Ngày Đinh Mùi (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
17/04
Âm lịch: 6/3
Ngày Giáp Dần (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
19/04
Âm lịch: 8/3
Ngày Bính Thìn (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
23/04
Âm lịch: 12/3
Ngày Canh Thân (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
26/04
Âm lịch: 15/3
Ngày Quý Hợi (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
02/04
Âm lịch: 20/2
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
12/04
Âm lịch: 1/3
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
20/04
Âm lịch: 9/3
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
08/04
Âm lịch: 26/2
Ngày Ất Tỵ (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
21/04
Âm lịch: 10/3
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)