Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 4/2046 Cho Tuổi Tỵ
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Tỵ trong tháng 4/2046.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 4/2046 (Tuổi Tỵ)
Trong tháng 4/2046, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Tỵ. Ngày đại cát nhất là Thứ Hai, ngày 02/04/2046 (nhằm ngày 26/2 (Bính Dần)), ngày can chi Tân Mão, trực Kiến, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Hai
02
ÂM LỊCH
26/2
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 4/2046
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
07/04
Âm lịch: 2/3
Ngày Bính Thân (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
15/04
Âm lịch: 10/3
Ngày Giáp Thìn (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
20/04
Âm lịch: 15/3
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
13/04
Âm lịch: 8/3
Ngày Nhâm Dần (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
16/04
Âm lịch: 11/3
Ngày Ất Tỵ (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
25/04
Âm lịch: 20/3
Ngày Giáp Dần (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
04/04
Âm lịch: 28/2
Ngày Quý Tỵ (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
05/04
Âm lịch: 29/2
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)