Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 4/2044 Cho Tuổi Dần
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Dần trong tháng 4/2044.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 4/2044 (Tuổi Dần)
Trong tháng 4/2044, hệ thống trạch cát xác định có 6 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Dần. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 01/04/2044 (nhằm ngày 4/3 (Giáp Tý)), ngày can chi Canh Thìn, trực Kiến, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
01
ÂM LỊCH
4/3
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 4/2044
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
13/04
Âm lịch: 16/3
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
23/04
Âm lịch: 26/3
Ngày Nhâm Dần (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
25/04
Âm lịch: 28/3
Ngày Giáp Thìn (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
28/04
Âm lịch: 1/4
Ngày Đinh Mùi (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
08/04
Âm lịch: 11/3
Ngày Đinh Hợi (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
06/04
Âm lịch: 9/3
Ngày Ất Dậu (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
18/04
Âm lịch: 21/3
Ngày Đinh Dậu (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
03/04
Âm lịch: 6/3
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
27/04
Âm lịch: 30/3
Ngày Bính Ngọ (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
14/04
Âm lịch: 17/3
Ngày Quý Tỵ (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
26/04
Âm lịch: 29/3
Ngày Ất Tỵ (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)